thợ kèn

Học thuật
Thân thiện
thợ kèn

Một người thợ kèn đang thổi kèn trong một đám tang truyền thống.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người chuyên thổi kèn trong các đám ma: "thợ kèn" chỉ người làm nghề thổi kèn (thường kèn đồng) phục vụ cho nghi lễ tang ma, một nghề phổ biến trong xã hội Việt Nam xưa.
    • (Nghĩa ): Từ này thường được dùng trong văn học hoặc khi nói về phong tục .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Làng ấy ngày trước một tốp thợ kèn nổi tiếng.
    • Tiếng kèn của những người thợ kèn vang lên não nề trong đám tang.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thợ kèn" thường xuất hiện trong văn học, thơ ca miêu tả khung cảnh đám ma thời xưa, mang sắc thái cổ kính.
    • "Lại thuê một thợ kèn, Vừa đi vừa thổi mỗi bên năm thằng." (Nguyễn Khuyến)
Biến thể từ gần giống
  • Nhạc công đám ma (n): Cách ghi chung hơn cho người chơi nhạc cụ trong đám tang, có thể bao gồm nhiều loại nhạc cụ khác ngoài kèn.
  • Phường bát âm (n): Một nhóm nhạc công sử dụng nhiều loại nhạc cụ dân tộc để phục vụ trong các nghi lễ, có thể bao gồm cả đám ma.
Từ đồng nghĩa
  • Kèn đám ma: Có thể dùng để chỉ cả người thổi kèn lẫn tiếng kèn trong ngữ cảnh đám tang.
  • Người thổi kèn thuê: Nhấn mạnh vào tính chất dịch vụ, được thuê mướn của nghề này.
Lưu ý về sử dụng
  • Từ "thợ kèn" ngày nay ít được dùng trong đời sống hàng ngày do phong tục tang lễ nhiều thay đổi. chủ yếu xuất hiện trong văn bản văn học, lịch sử hoặc khi nói về phong tục cổ truyền.
  • Từ này mang sắc thái trung tính, mô tả một nghề nghiệp cụ thể trong xã hội .
thợ kèn

Một người thợ kèn đang thổi kèn trong một đám tang truyền thống.

  1. Người chuyên thổi kèn đám ma (): Lại thuê một thợ kèn, Vừa đi vừa thổi mỗi bên năm thằng. (Nguyễn Khuyến).